28
Thứ ba
Âm lịch5tháng 9
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 28/10/1919

Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 1919 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Kỷ Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1919

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 13 7 14 8 Tết Trung thu 15 9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29 23 30 24 Sương giáng 1/9 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/10/1919
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu