12
Thứ ba
Âm lịch29tháng 9
Năm
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/11/1974

Thứ ba, ngày 12 tháng 11 năm 1974 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Giáp Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1974

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 Lập đông 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 30 14 1/10 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8 22 Tiểu tuyết 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/11/1974
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu