- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Thường tân (Cơm mới)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 23/11/1974
Thứ bảy, ngày 23 tháng 11 năm 1974 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Giáp Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
Tết Thường tân (Cơm mới)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 |
| 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 Lập đông 25 | 9 26 | 10 27 |
| 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/10 | 15 2 | 16 3 | 17 4 |
| 18 5 | 19 6 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 | 21 8 | 22 Tiểu tuyết 9 | 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 24 11 |
| 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 1 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 23/11/1974 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 10 năm Giáp Dần |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Chấp và sao Đê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |