14
Thứ năm
Âm lịch1tháng 10
Năm
Giáp Dần
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 14/11/1974

Thứ năm, ngày 14 tháng 11 năm 1974 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1974

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 Lập đông 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 30 14 1/10 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8 22 Tiểu tuyết 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/11/1974
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu