12
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 1
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/02/1927

Thứ bảy, ngày 12 tháng 2 năm 1927 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Đinh Mão. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1927

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 Giao thừa - Tất niên 29 2 Tết Nguyên đán 1/1 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 3 5 Lập xuân 4 6 5
7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 17 16 18 17 19 Vũ thủy 18 20 19
21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26
28 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 2 6 Kinh trập 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/02/1927
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Đinh Mão
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu