17
Thứ năm
Âm lịch16tháng 1
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 17/02/1927

Thứ năm, ngày 17 tháng 2 năm 1927 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Đinh Mão. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1927

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 Giao thừa - Tất niên 29 2 Tết Nguyên đán 1/1 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 3 5 Lập xuân 4 6 5
7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 17 16 18 17 19 Vũ thủy 18 20 19
21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26
28 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 2 6 Kinh trập 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/02/1927
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Đinh Mão
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi