12
Thứ tư
Âm lịch24tháng 12
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 12/02/1958

Thứ tư, ngày 12 tháng 2 năm 1958 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Đinh Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1958

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 Lập xuân 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28
17 Giao thừa - Tất niên 29 18 Tết Nguyên đán 1/1 19 Vũ thủy 2 20 3 21 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/02/1958
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Đinh Dậu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi