2
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 12
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 02/02/1958

Chủ nhật, ngày 2 tháng 2 năm 1958 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Đinh Dậu. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1958

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 Lập xuân 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28
17 Giao thừa - Tất niên 29 18 Tết Nguyên đán 1/1 19 Vũ thủy 2 20 3 21 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/02/1958
Âm lịchNgày 14 tháng Chạp năm Đinh Dậu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất