28
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 1
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 28/02/1958

Thứ sáu, ngày 28 tháng 2 năm 1958 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Mậu Tuất. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1958

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 Lập xuân 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28
17 Giao thừa - Tất niên 29 18 Tết Nguyên đán 1/1 19 Vũ thủy 2 20 3 21 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 9 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 10 28 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/02/1958
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Mậu Tuất
Can chiNgày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi