12
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 2
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/03/1949

Thứ bảy, ngày 12 tháng 3 năm 1949 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Kỷ Sửu. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1949

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Kinh trập 7
7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 Xuân phân 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28
28 29 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/03/1949
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu