8
Thứ ba
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch9tháng 2
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 08/03/1949

Thứ ba, ngày 8 tháng 3 năm 1949 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Tháng 3/1949

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Kinh trập 7
7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 Xuân phân 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28
28 29 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/03/1949
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi