3
Thứ năm
Âm lịch4tháng 2
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 03/03/1949

Thứ năm, ngày 3 tháng 3 năm 1949 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Kỷ Sửu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1949

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Kinh trập 7
7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 Xuân phân 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28
28 29 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/03/1949
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất