12
Thứ hai
Âm lịch1tháng 2
Năm
Bính Thân
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 12/03/1956

Thứ hai, ngày 12 tháng 3 năm 1956 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Bính Thân. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1956

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 1 19 2 20 3 21 4 22
5 Kinh trập 23 6 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29
12 1/2 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 Xuân phân 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/03/1956
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Bính Thân
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi