20
Thứ ba
Âm lịch9tháng 2
Năm
Bính Thân
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 20/03/1956

Thứ ba, ngày 20 tháng 3 năm 1956 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Bính Thân. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1956

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 1 19 2 20 3 21 4 22
5 Kinh trập 23 6 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29
12 1/2 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 Xuân phân 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/03/1956
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Bính Thân
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân Bắt đầu tiết Xuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất