6
Thứ ba
Âm lịch24tháng 1
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 06/03/1956

Thứ ba, ngày 6 tháng 3 năm 1956 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Bính Thân. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1956

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 1 19 2 20 3 21 4 22
5 Kinh trập 23 6 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29
12 1/2 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 Xuân phân 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/03/1956
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Bính Thân
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi