12
Thứ ba
Âm lịch19tháng 2
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 12/03/1974

Thứ ba, ngày 12 tháng 3 năm 1974 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Giáp Dần. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1974

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 1 8 2 9 3 10
4 11 5 12 6 Kinh trập 13 7 14 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 27 21 Xuân phân 28 22 29 23 30 24 1/3
25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/03/1974
Âm lịchNgày 19 tháng 2 năm Giáp Dần
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi