23
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 2
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 23/03/1974

Thứ bảy, ngày 23 tháng 3 năm 1974 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Giáp Dần. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1974

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 1 8 2 9 3 10
4 11 5 12 6 Kinh trập 13 7 14 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 27 21 Xuân phân 28 22 29 23 30 24 1/3
25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/03/1974
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Giáp Dần
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu