12
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 1
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 12/03/1977

Thứ bảy, ngày 12 tháng 3 năm 1977 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Đinh Tỵ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1977

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 Kinh trập 16 6 17
7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/2
21 Xuân phân 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8
28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/03/1977
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất