2
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 2
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 02/04/1977

Thứ bảy, ngày 2 tháng 4 năm 1977 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Đinh Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1977

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15
4 16 5 Thanh minh 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/3 19 2 20 Tết Hàn thực 3 21 4 22 5 23 6 24 7
25 8 26 9 27 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 28 11 29 12 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/04/1977
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu