3
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 2
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 03/04/1977

Chủ nhật, ngày 3 tháng 4 năm 1977 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Đinh Tỵ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1977

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15
4 16 5 Thanh minh 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/3 19 2 20 Tết Hàn thực 3 21 4 22 5 23 6 24 7
25 8 26 9 27 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 28 11 29 12 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/04/1977
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi