12
Thứ ba
Âm lịch9tháng 3
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 12/04/2095

Thứ ba, ngày 12 tháng 4 năm 2095 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Ất Mão. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2095

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
4 Thanh minh 1/3 5 2 6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Cốc vũ 17 21 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/04/2095
Âm lịchMùng 9 tháng 3 năm Ất Mão
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi