7
Thứ năm
Âm lịch4tháng 3
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 07/04/2095

Thứ năm, ngày 7 tháng 4 năm 2095 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Ất Mão. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2095

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
4 Thanh minh 1/3 5 2 6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Cốc vũ 17 21 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/04/2095
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Ất Mão
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu