25
Thứ hai
Âm lịch22tháng 3
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 25/04/2095

Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 2095 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Ất Mão. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2095

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
4 Thanh minh 1/3 5 2 6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Cốc vũ 17 21 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/04/2095
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu