12
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 12/05/2091

Thứ bảy, ngày 12 tháng 5 năm 2091 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2091

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập hạ 17 6 18
7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 20 3
21 Tiểu mãn 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/05/2091
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi