17
Thứ năm
Âm lịch29tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/05/2091

Thứ năm, ngày 17 tháng 5 năm 2091 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2091

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập hạ 17 6 18
7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 20 3
21 Tiểu mãn 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/05/2091
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi