15
Thứ ba
Âm lịch27tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 15/05/2091

Thứ ba, ngày 15 tháng 5 năm 2091 dương lịch là ngày 27 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2091

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập hạ 17 6 18
7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 20 3
21 Tiểu mãn 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/05/2091
Âm lịchNgày 27 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi