12
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 4 nhuận
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/06/2077

Thứ bảy, ngày 12 tháng 6 năm 2077 dương lịch là ngày 22 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/2077

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14 5 Mang chủng 15 6 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Hạ chí 1/5
21 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8
28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/06/2077
Âm lịchNgày 22 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi