9
Thứ tư
Âm lịch19tháng 4 nhuận
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 09/06/2077

Thứ tư, ngày 9 tháng 6 năm 2077 dương lịch là ngày 19 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2077

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14 5 Mang chủng 15 6 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Hạ chí 1/5
21 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8
28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/06/2077
Âm lịchNgày 19 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi