19
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 4 nhuận
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 19/06/2077

Thứ bảy, ngày 19 tháng 6 năm 2077 dương lịch là ngày 29 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2077

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14 5 Mang chủng 15 6 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Hạ chí 1/5
21 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 25 6 26 7 27 8
28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/06/2077
Âm lịchNgày 29 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất