- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 12/07/1919 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mùi, Tân Mùi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 12/07/1919
Thứ bảy, ngày 12 tháng 7 năm 1919 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 |
| 7 10 | 8 Tiểu thử 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 |
| 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 |
| 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 Đại thử 27 | 25 28 | 26 29 | 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7 |
| 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 12/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 12/07/1919 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Mùi |
| Can chi | Ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Phá và sao Liễu
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |