21
Thứ hai
Âm lịch24tháng 6
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 21/07/1919

Thứ hai, ngày 21 tháng 7 năm 1919 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1919

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
7 10 8 Tiểu thử 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23
21 24 22 25 23 26 24 Đại thử 27 25 28 26 29 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/07/1919
Âm lịchNgày 24 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất