12
Thứ tư
Âm lịch29tháng 6
Năm
Tân Mùi
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/08/1931

Thứ tư, ngày 12 tháng 8 năm 1931 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Tân Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1931

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8 Lập thu 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/7 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7 21 8 22 9 23 10
24 Xử thử 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/08/1931
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Tân Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu