12
Thứ hai
Âm lịch16tháng 7
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 12/08/1946

Thứ hai, ngày 12 tháng 8 năm 1946 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Bính Tuất. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1946

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8
5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12 9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 Xử thử 28 25 29
26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/08/1946
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi