25
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 7
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 25/08/1946

Chủ nhật, ngày 25 tháng 8 năm 1946 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Bính Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1946

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8
5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12 9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 Xử thử 28 25 29
26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/08/1946
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu