12
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 8
Năm
Canh Thân
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 12/09/1980

Thứ sáu, ngày 12 tháng 9 năm 1980 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Canh Thân. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1980

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 Bạch lộ 28
8 29 9 1/8 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13
22 14 23 Tết Trung thu 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/09/1980
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi