2
Thứ năm
Âm lịch24tháng 8
Năm
Canh Thân
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 02/10/1980

Thứ năm, ngày 2 tháng 10 năm 1980 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Canh Thân. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1980

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
6 28 7 29 8 Hàn lộ 30 9 1/9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 11 3 12 4
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8 17 Tết Trùng cửu 9 18 10 19 11
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 Sương giáng 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 Lễ hội Halloween 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/10/1980
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi