14
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 8
Năm
Canh Thân
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 14/09/1980

Chủ nhật, ngày 14 tháng 9 năm 1980 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Canh Thân. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1980

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 Bạch lộ 28
8 29 9 1/8 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13
22 14 23 Tết Trung thu 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/09/1980
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Canh Thân
Can chiNgày Canh Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi