13
Thứ ba
Âm lịch3tháng 12
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 13/01/1948

Thứ ba, ngày 13 tháng 1 năm 1948 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Hợi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1948

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 Tiểu hàn 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 30 11 1/12
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 Đại hàn 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/01/1948
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Đinh Hợi
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi