20
Thứ ba
Âm lịch10tháng 12
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 20/01/1948

Thứ ba, ngày 20 tháng 1 năm 1948 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Đinh Hợi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1948

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 Tiểu hàn 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 30 11 1/12
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 Đại hàn 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/01/1948
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Đinh Hợi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất