5
Thứ hai
Âm lịch25tháng 11
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 05/01/1948

Thứ hai, ngày 5 tháng 1 năm 1948 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Đinh Hợi. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1948

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 Tiểu hàn 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 30 11 1/12
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 Đại hàn 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/01/1948
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Đinh Hợi
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu