13
Thứ năm
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Âm lịch23tháng 8
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 13/10/1960

Thứ năm, ngày 13 tháng 10 năm 1960 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Doanh nhân Việt Nam

Tháng 10/1960

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12
3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17 8 Hàn lộ 18 9 19
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3 23 Sương giáng 4
24 5 25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11
31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/10/1960
Âm lịchNgày 23 tháng 8 năm Canh Tý
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất