- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 15/10/1960 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 15/10/1960
Thứ bảy, ngày 15 tháng 10 năm 1960 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 1 11 | 2 12 |
| 3 13 | 4 14 | 5 Tết Trung thu 15 | 6 16 | 7 17 | 8 Hàn lộ 18 | 9 19 |
| 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 | 11 21 | 12 22 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 |
| 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 | 21 2 | 22 3 | 23 Sương giáng 4 |
| 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 Tết Trùng cửu 9 | 29 10 | 30 11 |
| 31 Lễ hội Halloween 12 | 1 13 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 15/10/1960 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 8 năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Đê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Ngọ, Nhâm Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |