13
Thứ hai
Âm lịch6tháng 10
Năm
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 13/11/1961

Thứ hai, ngày 13 tháng 11 năm 1961 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Tân Sửu. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1961

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
6 28 7 Lập đông 29 8 1/10 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 18 11 19 12
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 Tiểu tuyết 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/11/1961
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất