20
Thứ hai
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch13tháng 10
Năm
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 20/11/1961

Thứ hai, ngày 20 tháng 11 năm 1961 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Tân Sửu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/1961

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
6 28 7 Lập đông 29 8 1/10 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 18 11 19 12
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 Tiểu tuyết 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/11/1961
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu