9
Thứ năm
Âm lịch2tháng 10
Năm
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/11/1961

Thứ năm, ngày 9 tháng 11 năm 1961 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Tân Sửu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1961

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
6 28 7 Lập đông 29 8 1/10 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 18 11 19 12
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 Tiểu tuyết 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/11/1961
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi