13
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 10
Năm
Ất Mão
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 13/11/2095

Chủ nhật, ngày 13 tháng 11 năm 2095 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Ất Mão. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/2095

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
7 Lập đông 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24
21 25 22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/11
28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/11/2095
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Ất Mão
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu