7
Thứ hai
Âm lịch11tháng 10
Năm
Ất Mão
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 07/11/2095

Thứ hai, ngày 7 tháng 11 năm 2095 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Ất Mão. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/2095

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
7 Lập đông 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24
21 25 22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/11
28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/11/2095
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Ất Mão
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu