26
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 10
Năm
Ất Mão
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 26/11/2095

Thứ bảy, ngày 26 tháng 11 năm 2095 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Ất Mão. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/2095

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
7 Lập đông 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24
21 25 22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/11
28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/11/2095
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi