13
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 10
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 13/12/1919

Thứ bảy, ngày 13 tháng 12 năm 1919 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Kỷ Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1919

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16
8 Đại tuyết 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 23 Đông chí 2 24 3 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/12/1919
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu