24
Thứ tư
Âm lịch3tháng 11
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 24/12/1919

Thứ tư, ngày 24 tháng 12 năm 1919 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1919

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16
8 Đại tuyết 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 23 Đông chí 2 24 3 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/12/1919
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất